SẢN PHẨM

Thép tấm Xem tất cả >

+Mác Thép: A36 theo tiêu chuẩn ASTM A36 +Độ dầy(Ly): 3mm đến 200mm. +Chiều rộng: 1m5 đến 3m, Chiều dài: 2m đến 12m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
+Mác Thép: Q325 là mác thép theo tiêu chuẩn của Trung Quốc GB700/1988. +Độ dầy(Ly): 1mm đến 200mm. +Chiều rộng: 1m đến 3m, Chiều dài: 2m đến 12m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng) (Giá cả tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng)
_Mác Thép: A572-Gr.42, A572-Gr.45, A572-Gr.50, A572-Gr.60, A572-Gr.65 _Độ Dầy(Ly): 4mm đến 200mm. _Chiều rộng: 1m đến 3m,Chiều dài: 2m đến 12m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
_Mác Thép: CT3 _Độ dầy(Ly): từ 3mm đến 200mm. _Chiều rộng: 1m đến 3m, Chiều dài: 2m đến 12m.
(Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
_Mác thép: +Thép tấm A515 có mác thép A515 Gr.60, A515 Gr.65, A515 Gr.70… theo tiêu chuẩn ASTM A515. +Thép tấm A516 có mác thép A516 Gr.55, A516 Gr.60, A516 Gr.65… theo tiêu chuẩn ASTM A516. _Độ dầy (Ly): 6mm – 40mm. _Chiều rộng: 1m đến 3m, Chiều dài: 6m đến 12m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
+Mác Thép: S45C theo tiêu chuẩn JIS-G40514 của Nhật Bản +Độ dầy(Ly): 4mm đến 200mm. +Chiều rộng: 750mm, 1.000mm, 1.250mm, 1.500mm, 1.800mm, 2.000mm, 2.400mm, +Chiều dài: 6.000mm, 9.000mm, 12.000mm. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SGCC, SPCC, SPCD, SPCE, SGCD1, SGCD3, SS400, Q235. Độ dầy(milimet): 0.4mm đến 5mm. Chiều rộng(milimet): 750mm đến 1250mm, Chiều dài(mét): 1m đến 6m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: Thép tấm S355 theo tiêu chuẩn EN10025-2:2004. Độ dầy (Ly): 5mm – 200mm. Chiều rộng: 1.5m đến 3.5m, Chiều dài: 6m đến 12m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: Thép tấm SS490 theo tiêu chuẩn JISG-3101 của Nhật Bản. Độ dầy (Ly): 5mm – 200mm. Chiều rộng: 1.5m đến 3m, Chiều dài: 6m đến 12m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
+Mác Thép: SM490 theo tiêu chuẩn Nhật Bản JISG 3106. +Độ dầy(Ly): 5mm đến 200mm. +Chiều rộng: 1m5 đến 3m, Chiều dài: 6m đến 12m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: Thép tấm AH36  theo tiêu chuẩn ASTM - A131. Độ dầy (Ly): 6mm – 200mm. Chiều rộng: 1.5m đến 3m, Chiều dài: 6m đến 12m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: Thép tấm S275, S275JR, S275J0, S275J2G3, S275J2+M theo tiêu chuẩn EN - 10025 - 2005. Độ dầy (Ly): 3mm – 120mm. Chiều rộng: 1.5m đến 3.5m, Chiều dài: 6m đến 12m. Xuất xứ: Trung Quốc(Yingkou, Hrizhao, XinYo, ...), Hàn Quốc(Posco, Huyndai, ...), Nhật Bản(Kobe, JFE, Nippon, ...), Indonesia(Karakatau, ...), Brazil(Magnitogorsk, ...), ... (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép:  S235, S275, S275Jr, S355, S355Jr, S355J0, S355J0G2, S355J2G3...., theo tiêu chuẩn EN-10025 của Châu Âu Độ dầy (Ly): 5mm – 200mm. Chiều rộng: 1m5 đến 3m, Chiều dài: 6m đến 12m. Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Ấn Độ, Đài Loan, Thái Lan, Indonesia. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép tấm cuộn Xem tất cả >

Mác Thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS - 3101 của Nhật Bản. Độ dầy: 2mm đến 25mm. Chiều rộng: 1500mm đến 3000mm, Chiều dài: Dạng cuộn. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác Thép: Q345, Q345A, Q345B, Q345C, Q345D, Q345E. Độ dầy: 4mm đến 25mm. Chiều rộng: 1500mm đến 2000mm, Chiều dài: dạng cuộn. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
  Mác Thép: A572 theo tiêu chuẩn ASTM A572 của Mỹ. Độ dầy: 4mm đến 25mm. Chiều rộng: 1500mm đến 3000mm, Chiều dài: Dạng cuộn. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: A36 theo tiêu chuẩn ASTM A36 Độ dầy: 3mm đến 25mm. Chiều rộng: 1500mm đến 2000mm, Chiều dài: Dạng cuộn. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.
Mác thép: SPCC, SPCD, SPCE, SPHC, SS400, Q235. Chiều dầy(ly): 0.4mm đến 2mm. Chiều rộng: 1000mm, 1200mm, 1250mm, Chiều dài: dạng cuộn. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: Q355 theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. Độ dầy: 4mm đến 25mm. Chiều rộng: 1500mm đến 2000mm, Chiều dài: Dạng cuộn. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình Xem tất cả >

Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : I248 x 124 x 5 x 8 x 12m, Ký hiệu: chữ PS được nhập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 248 mm, Độ dầy bụng: 5 mm. Chiều rộng cánh: 124 mm, Độ dầy cánh: 8 mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 25.7 kg/m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : I250 x 125 x 6 x 9 x 12m. Chiều cao bụng: 250 mm, Độ dầy bụng: 6 mm. Chiều rộng cánh: 125 mm, Độ dầy bụng: 9 mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 29.6 kg/m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 – 2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : H200*200*8*12*12m, Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên cây thép Chiều cao bụng: 200 mm, Độ dầy bụng: 8 mm. Chiều rộng cánh: 200 mm, Độ dầy cánh: 12 mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 – 2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : H300*300*10*15*12m, Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên cây thép Chiều cao bụng: 300 mm, Độ dầy bụng: 10 mm. Chiều rộng cánh: 300 mm, Độ dầy cánh: 15 mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400, CT38 theo tiêu chuẩn JIS – 3101,TCVN 7571-1:2006, TCVN 7571-5:2006 và TCVN1765 :1975 Xuất xứ: Việt Nam nhà máy thép Nhà Bè(VN-STEEL) Độ dầy(ly): 3mm – 8mm, Ký hiệu trên cây: NB-V. Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% - 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400, A36, Q235B, S235JR theo tiêu chuẩn JIS - 3101, ASTM, GB/T 700, EN10025-2. Xuất xứ: Việt Nam(An Khánh, Vinaone, Đại Việt ...), Nhật Bản(Osaka Steel, JFE Steel, ...), Hàn Quốc(Huyndai Steel, ... , Trung Quốc( Tanshang, ...), Thái Lan, Malaysia ... Chiều cao bụng: 50 – 380 mm, Chiều cao cánh: 25 – 100 mm Độ dầy(ly): 4.5mm - 26mm. Chiều dài cây: 6m - 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 – 2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : H244*175*7*11*12m, Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên cây thép Chiều cao bụng: 244 mm, Độ dầy bụng: 7 mm. Chiều rộng cánh: 175 mm, Độ dầy cánh: 11 mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 – 2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : H250*250*9*14*12m, Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 250 mm, Độ dầy bụng: 9 mm. Chiều rộng cánh: 250 mm, Độ dầy cánh: 14 mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 – 2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : H390*300*10*16*12m, Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên cây thép Chiều cao bụng: 390mm, Độ dầy bụng: 10 mm. Chiều rộng cánh: 300 mm, Độ dầy cánh: 16 mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400, A36, Q235B, S235JR theo tiêu chuẩn JIS – 3101, ASTM, GB/T 700, EN10025-2. Xuất xứ: Việt Nam(An Khánh, Vinaone, Nhà Bè, Đại Việt …), Nhật Bản(Osaka Steel, JFE Steel, …), Hàn Quốc(Huyndai Steel, …) , Trung Quốc( Tanshang, …), Thái Lan, Malaysia … Độ dầy(ly): 2.5mm – 24mm. Chiều dài cây: 6m – 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400, Q235, A36, S235Jr theo tiêu chuẩn JIS – 3101, GB/T700, ASTM, EN10025-2. Xuất xứ: Việt Nam(An Khánh, Vinaone, Nhà Bè, Đại Việt …), Nhật Bản(Osaka Steel, JFE Steel, …), Hàn Quốc(Huyndai Steel, …) , Trung Quốc( Tanshang, …), Thái Lan, Malaysia … Chiều cao bụng: 100mm đến 900mm, Độ dầy bụng: 4mm đến 13mm. Chiều rộng cánh: 45mm đến 300mm, Độ dầy cánh: 4mm đến 26mm. Chiều dài cây: 6m hoặc 12m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400, Q235, A36, S235Jr theo tiêu chuẩn JIS – 3101, GB/T700, ASTM, EN10025-2. Xuất xứ: Việt Nam(An Khánh, Vinaone, Nhà Bè, Đại Việt …), Nhật Bản(Osaka Steel, JFE Steel, …), Hàn Quốc(Huyndai Steel, …) , Trung Quốc( Tanshang, …), Thái Lan, Malaysia … Chiều cao bụng: 100mm đến 440mm, Độ dầy bụng: 6mm đến 13mm. Chiều rộng cánh: 100mm đến 440mm, Độ dầy cánh: 8mm đến 23mm. Chiều dài cây: 6m hoặc 12m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400, Q235, A36, S235Jr theo tiêu chuẩn JIS – 3101, GB/T700, ASTM, EN10025-2. Xuất xứ: Nhật Bản(Osaka Steel, JFE Steel, …), Hàn Quốc(Huyndai Steel, …) , Trung Quốc( Tanshang, …), Thái Lan, Malaysia … Chiều cao bụng: 150mm đến 600mm, Độ dầy bụng: 5.5mm đến 16mm. Chiều rộng cánh: 75mm đến 190mm, Độ dầy cánh: 9.5mm đến 35mm. Chiều dài cây: 12m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình posco Xem tất cả >

Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : I248 x 124 x 5 x 8 x 12m, Ký hiệu: chữ PS được nhập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 248 mm, Độ dầy bụng: 5 mm. Chiều rộng cánh: 124 mm, Độ dầy cánh: 8 mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 25.7 kg/m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : I250 x 125 x 6 x 9 x 12m. Chiều cao bụng: 250 mm, Độ dầy bụng: 6 mm. Chiều rộng cánh: 125 mm, Độ dầy bụng: 9 mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 29.6 kg/m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 – 2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : H200*200*8*12*12m, Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên cây thép Chiều cao bụng: 200 mm, Độ dầy bụng: 8 mm. Chiều rộng cánh: 200 mm, Độ dầy cánh: 12 mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 – 2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : H300*300*10*15*12m, Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên cây thép Chiều cao bụng: 300 mm, Độ dầy bụng: 10 mm. Chiều rộng cánh: 300 mm, Độ dầy cánh: 15 mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 – 2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : H244*175*7*11*12m, Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên cây thép Chiều cao bụng: 244 mm, Độ dầy bụng: 7 mm. Chiều rộng cánh: 175 mm, Độ dầy cánh: 11 mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 – 2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : H250*250*9*14*12m, Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 250 mm, Độ dầy bụng: 9 mm. Chiều rộng cánh: 250 mm, Độ dầy cánh: 14 mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 – 2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Vina Việt Nam. Quy cách : H390*300*10*16*12m, Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên cây thép Chiều cao bụng: 390mm, Độ dầy bụng: 10 mm. Chiều rộng cánh: 300 mm, Độ dầy cánh: 16 mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép ống hộp Xem tất cả >

Mác thép: SS400, SAE, SPHC theo tiêu chuẩn ống thép đen ASTM A500, ASTM A53 của Mỹ. Xuất xứ: Nhà máy Thép Hòa Phát tại Việt Nam. Quy cách thép ống đen hòa phát: fi 12.7, fi 13.8, fi 15.9, fi 19.1, fi 21.2, fi 26.65, fi 28.0, fi 31.8, fi 32.0, fi 33.5, fi 38.1, fi 40.0, fi 42.2, fi 48.1, fi 50.3, fi 59.9, fi 75.6, fi 88.3, fi 113.5, fi 114.3, fi 141.3, fi 168.3, fi 219.1, fi 273.0, fi 323.8m. Độ dầy: 0.7mm đến 12.7mmm Chiều dài cây: 6m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Mác thép: SS400, SAE, SPHC theo tiêu chuẩn ống thép đen ASTM A500, ASTM A53 của Mỹ. Xuất xứ: Nhà máy Thép Hòa Phát tại Việt Nam. Quy cách thép ống mạ kẽm hòa phát: fi 12.7, fi 13.8, fi 15.9, fi 19.1, fi 21.2, fi 26.65, fi 28.0, fi 31.8, fi 32.0, fi 33.5, fi 38.1, fi 40.0, fi 42.2, fi 48.1, fi 50.3, fi 59.9, fi 75.6, fi 88.3, fi 113.5, fi 114.3, fi 141.3, fi 168.3, fi 219.1, fi 273.0, fi 323.8m. Độ dầy: 0.7mm đến 12.7mmm Chiều dài cây: 6m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép xây dựng Xem tất cả >

Gia công thép tấm theo yêu cầuXem tất cả >

Thép RayXem tất cả >

Thép tròn đặc, Thép vuông đặcXem tất cả >

Thép xà cừXem tất cả >